| XH | Đội bóng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
BXH BĐ Dong |
|||||||||
| 1 | Nashville FC | 11 | 7 | 3 | 1 | 23 | 8 | 15 | 24 |
| 2 | New England | 11 | 7 | 1 | 3 | 20 | 13 | 7 | 22 |
| 3 | Inter Miami | 12 | 6 | 4 | 2 | 26 | 21 | 5 | 22 |
| 4 | Chicago Fire | 10 | 5 | 2 | 3 | 18 | 11 | 7 | 17 |
| 5 | New York City | 11 | 4 | 3 | 4 | 22 | 16 | 6 | 15 |
| 6 | Charlotte FC | 12 | 4 | 3 | 5 | 20 | 21 | -1 | 15 |
| 7 | New York RB | 12 | 4 | 3 | 5 | 19 | 28 | -9 | 15 |
| 8 | Toronto | 12 | 3 | 5 | 4 | 20 | 24 | -4 | 14 |
| 9 | Cincinnati | 11 | 3 | 4 | 4 | 21 | 25 | -4 | 13 |
| 10 | D.C. Utd | 11 | 3 | 4 | 4 | 13 | 17 | -4 | 13 |
| 11 | Columbus Crew | 12 | 3 | 3 | 6 | 16 | 19 | -3 | 12 |
| 12 | CF Montreal | 11 | 4 | 0 | 7 | 16 | 23 | -7 | 12 |
| 13 | Atlanta United | 12 | 3 | 1 | 8 | 13 | 20 | -7 | 10 |
| 14 | Orlando City | 12 | 3 | 1 | 8 | 16 | 34 | -18 | 10 |
| 15 | Philadelphia Union | 12 | 1 | 3 | 8 | 10 | 19 | -9 | 6 |
BXH BĐ Tay |
|||||||||
| 1 | San Jose EQ | 12 | 9 | 2 | 1 | 27 | 8 | 19 | 29 |
| 2 | Vancouver WC | 10 | 8 | 1 | 1 | 26 | 6 | 20 | 25 |
| 3 | Los Angeles FC | 12 | 6 | 3 | 3 | 20 | 12 | 8 | 21 |
| 4 | Seattle Sounders | 10 | 6 | 3 | 1 | 14 | 6 | 8 | 21 |
| 5 | Minnesota Utd | 12 | 6 | 3 | 3 | 16 | 18 | -2 | 21 |
| 6 | Dallas | 12 | 5 | 4 | 3 | 23 | 16 | 7 | 19 |
| 7 | Real Salt Lake | 11 | 6 | 1 | 4 | 20 | 17 | 3 | 19 |
| 8 | LA Galaxy | 11 | 4 | 3 | 4 | 17 | 17 | 0 | 15 |
| 9 | Houston Dynamo | 10 | 5 | 0 | 5 | 16 | 19 | -3 | 15 |
| 10 | Colorado Rapids | 11 | 4 | 1 | 6 | 22 | 19 | 3 | 13 |
| 11 | San Diego | 12 | 3 | 4 | 5 | 20 | 20 | 0 | 13 |
| 12 | Portland Timbers | 11 | 4 | 1 | 6 | 19 | 21 | -2 | 13 |
| 13 | Austin FC | 11 | 2 | 5 | 4 | 16 | 21 | -5 | 11 |
| 14 | St. Louis City SC | 10 | 2 | 3 | 5 | 10 | 16 | -6 | 9 |
| 15 | Sporting Kansas | 11 | 1 | 2 | 8 | 8 | 32 | -24 | 5 |
Bảng xếp hạng VĐQG Mỹ hôm nay
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Mỹ – Cập nhật nhanh chóng và chính xác thứ hạng, tổng điểm, số bàn thắng, bàn thua, hiệu số bàn thắng bại của các đội bóng trong mùa giải. Sau mỗi vòng đấu, bảng xếp hạng luôn là tâm điểm chú ý của người hâm mộ khi phản ánh rõ cục diện cuộc đua vô địch, playoff thăng hạng và nhóm xuống hạng. Chúng tôi cam kết mang đến thông tin BXH VĐQG Mỹ chi tiết và đầy đủ nhất, giúp bạn dễ dàng theo dõi diễn biến thứ hạng của các đội bóng yêu thích.
Giải nghĩa thông số trên bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Mỹ:
XH: Thứ tự trên BXH
ST: Số trận đấu
T: Số trận Thắng
H: Số trận Hòa
B: Số trận Bại
BT: Số Bàn thắng
BB: Số Bàn bại
HS: Hiệu số
Đ: Điểm
